MIRAGE CVT Eco

Động cơ xe: 1.2 MIVEC

Hộp số: Tự động vô cấp CVT

Nhiên liệu: 5L /100km

Xuất xứ: Nhập Khẩu Thái Lan

  • 395.500.000 đ
Mirage MT350.500.000 VNĐ Mirage CVT Eco395.500.000 VNĐ Mirage CVT450.500.000 VNĐ
NGOẠI THẤT - -  
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước - - -
- Đèn chiếu xa Clear Halogen Clear Halogen Bi-xenon HID
- Đèn chiếu gần Clear Halogen Clear Halogen Bi-xenon HID
Đèn sương mù -
Kính chiếu hậu Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Sưởi kính sau
Gạt kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Gạt kính sau
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không
Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao
Đèn hậu LED - Không
Cửa kính điều khiển điện
NỘI THẤT - -  
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da Không Không
Cần số bọc da Không Không
Nút điều chỉnh âm thanh và điện thoại rảnh tay trên vô lăng Không Không
Hệ thống ga tự động Không Không
Điều hòa không khí Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Màu đen Mạ crôm Mạ crôm
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liêu
Hệ thống âm thanh CD-AUX/USB/Bluetooth CD-AUX/USB/Bluetooth DVD/AUX/USB/Bluetooth
Hệ thống loa 2 4 4
Chất liệu ghế Nỉ chống thấm Nỉ chống thấm Nỉ chống thấm
Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng
Gập ghế sau Gập nguyên băng Gập 60:40 Gập 60:40
Tựa đầu hàng ghế sau Không 3 3
Tấm che khoang hành lý Không
Đèn chiếu sáng khoang hành lý
Hộp đựng dụng cụ tiện ích Không
AN TOÀN - -  
Túi khí Túi khí đôi Túi khí đôi Túi khí đôi
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế trẻ em Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa thông minh Không Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm Không
Hệ thống khởi động nút bấm Không Không
Mirage MT350.500.000 VNĐ Mirage CVT Eco395.500.000 VNĐ Mirage CVT450.500.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - -  
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 3.795 x 1.665 x 1.510 3.795 x 1.665 x 1.510
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 2.450 2.450
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.430/1.415 1.430/1.415 1.430/1.415
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,6 4,6 4,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160 160
Trọng lượng không tải (kg) 830 860 860
Tổng trọng lượng (kg) 1.280 1.310 1.310
Số chỗ ngồi 5 5 5
ĐỘNG CƠ - -  
Loại động cơ 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 1.193 1.193 cc
Công suất cực đại (ps/rpm) 78/6.000 78/6.000 78/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 100/4.000 100/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 170 167 167
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 35 35 35
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - -  
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp (CVT) Tự động vô cấp (CVT)
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Mâm - Lốp 175/55R15 175/55R15 175/55R15
Mâm bánh xe Hợp kim 15", 2 tông màu Hợp kim 15", 2 tông màu Hợp kim 15", 2 tông màu
Phanh trước Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch
Phanh sau Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) - - -
- Kết hợp 4,9 5,0 5,0
- Trong đô thị 6,0 6,0 6,0
- Ngoài đô thị 4,2 4,5 4,5

Sành Điệu, Hiện Đại Hơn Cùng Mirage

Cùng với các mẫu xe Hatchback hiện đại hiện nay, Mitsubishi Mirage với những thay đổi đột phá sành điệu hơn, cá tính hơn giúp bạn có được cuộc sống hoàn hảo. Chiếc Mirage được kế thừa toàn bộ những phẩm chất tuyệt vời của dòng Mitsubishi về khả năng vận hành mạnh mẽ với hộp số CVT (vô cấp) và rất bền bỉ. Cùng với công nghệ MIVEC tiên tiến giúp động cơ hoạt động ổn định mượt mà, Mitsubishi  Mirage tự hào là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu trong phân khúc.

mitsubishi mirage

Ngoại Thất Mitsubishi Mirage

Mitsubishi Mirage thật cuốn hút từ ánh nhìn đầu tiên từ thiết kế hài hòa cân đối cho đến trang thiết bị sang trong, mẫu mã hiện đại. Với các đường nét tinh tế trên thân xe, cải tiến hệ thống lưới tản nhiệt hầm hố và sang trọng hơn, mâm bánh xe 2 tông màu tương phản với phong cách trẻ trung và đuôi xe được trang bị cánh lướt gió thể thao cùng cụm đèn hậu hiện đại, Mirage mới sẽ là trợ thủ đắc lực cho cuộc sống năng động và phong cách thời thượng.

mitsubishi mirage

Hệ thống KOS sẽ hỗ trợ việc khóa và mở cửa thuận tiện với thao tác đơn giản là bấm nút trên cửa mà không cần chạm đến chìa khóa.

mitsubishi mirage

Phiên bản mới này đèn báo rẽ tích hợp trên gương chiếu hậu giúp tăng khả năng an toàn cho xe.

mitsubishi mirage

Phần cản trước của Mitsubishi Mirage được tăng cường các chi tiết viền chỉ crôm tinh tế và sang trọng.
(*) Hình ảnh minh họa có thể khác biệt so với thực tế

mitsubishi mirage

Mâm xe được thiết kế bằng hợp kim 15 inch, thiết kế mới với 2 tông màu, làm tôn lên vẻ đẹp giúp xe thêm phong cách và ngầu hơn.

mitsubishi mirage

Điểm đặc biệt là trang bị cánh lướt gió thể thao phía đuôi xe giúp tăng tính khí động học và kết hợp hài hòa với thiết kế đuôi xe. Đồng thời, đèn phanh thứ ba dạng LED cũng được tích hợp, gia tăng khả năng an toàn cho xe.

mitsubishi mirage

Vận Hành Êm Ái Mitsubishi Mirage

Mirage kế thừa khả năng vận hành mạnh mẽ và bền bỉ vốn có của các mẫu xe Mitsubishi. Giờ đây, cùng với những đột phá trong công nghệ tiết kiệm nhiên liệu, Mirage là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu phân khúc 4.6 lít trên 100 km.

mitsubishi mirage

Hộp số CVT cho phép chuyển số êm dịu và giảm tiêu hao nhiên liệu. Công nghệ điều khiển hộp số thông minh INVECS-III với khả năng ghi nhớ thao tác người lái sẽ đưa ra chương trình sang số phù hợp giúp nâng cao cảm giác lái và tiết kiệm nhiên liệu.

mitsubishi mirage

Mirage có bán kính quay vòng nhỏ nhất phân khúc – chỉ 4,6m, giúp việc điều khiển xe trở nên dễ dàng và linh hoạt hơn, ngay cả nơi đô thị đông đúc. Thiết kế tối ưu hiệu quả khí động học giúp Mirage có hệ số cản gió thấp hơn cả, giúp xe luôn ổn định khi vận hành, giảm tiếng ồn của gió và đạt mức tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

mitsubishi mirage

Nội Thất Mitsubishi Mirage

Bước vào bên trong, Mirage khiến khách hàng không khỏi ngạc nhiên bởi không gian nội thất cực kỳ rộng rãi bởi phong cách thiết kế Nhật Bản mang đến tiện ích tối đa cho hành khách. Những chuyến đi cho cả gia đình 5 người cùng Mirage vẫn thoải mái và đầy tiện ích với khoang hành lý rộng rãi phía sau.

mitsubishi mirage

Không cần chạm vào chìa khóa cũng như không cần tra chìa vào ổ, hệ thống Nút bấm khởi động OSS sẽ đơn giản hóa việc khởi động và tắt máy thật dễ dàng và tiện lợi: chỉ cần bấm nút Start/Stop Engine.

mitsubishi mirage

Mirage CVT được trang bị hệ thống giải trí DVD cùng màn hình cảm ứng và 4 loa. Khả năng kết nối đa dạng như Bluetooth/AUX/USB giúp bạn dễ dàng kết nối hệ thống âm thanh trên xe với điện thoại, máy tính bảng hoặc các nguồn phát khác. Hệ thống điều hòa tự động sẽ tự điều chỉnh nhằm đảm bảo nhiệt độ đã cài đặt dù thời tiết bên ngoài xe thay đổi.

nội thất mitsubishi mirage

Màn hình sẽ cung cấp các thông tin hữu ích cho người lái như: mức tiêu hao nhiên liệu, quãng đường có thể đi được với lượng xăng còn lại, nhắc nhở bảo dưỡng, nhiệt độ bên ngoài. Đồng hồ hiển thị thông tin với độ tương phản cao, giúp người lái dễ dàng quan sát đồng thời tăng thêm nét đẹp và sang trọng cho nội thất.

nội thất mitsubishi mirage

Hàng ghế sau có thể gập riêng biệt 60-40 cho phép bạn tùy biến không gian nội thất linh hoạt để tận dụng tối đa không gian tùy thuộc số người và hành lý .

nội thất mitsubishi mirage

Mirage MT350.500.000 VNĐ Mirage CVT Eco395.500.000 VNĐ Mirage CVT450.500.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - -  
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 3.795 x 1.665 x 1.510 3.795 x 1.665 x 1.510
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 2.450 2.450
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.430/1.415 1.430/1.415 1.430/1.415
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,6 4,6 4,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160 160
Trọng lượng không tải (kg) 830 860 860
Tổng trọng lượng (kg) 1.280 1.310 1.310
Số chỗ ngồi 5 5 5
ĐỘNG CƠ - -  
Loại động cơ 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 1.193 1.193 cc
Công suất cực đại (ps/rpm) 78/6.000 78/6.000 78/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 100/4.000 100/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 170 167 167
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 35 35 35
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - -  
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp (CVT) Tự động vô cấp (CVT)
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Mâm - Lốp 175/55R15 175/55R15 175/55R15
Mâm bánh xe Hợp kim 15", 2 tông màu Hợp kim 15", 2 tông màu Hợp kim 15", 2 tông màu
Phanh trước Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch
Phanh sau Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) - - -
- Kết hợp 4,9 5,0 5,0
- Trong đô thị 6,0 6,0 6,0
- Ngoài đô thị 4,2 4,5 4,5
Mirage MT350.500.000 VNĐ Mirage CVT Eco395.500.000 VNĐ Mirage CVT450.500.000 VNĐ
NGOẠI THẤT - -  
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước - - -
- Đèn chiếu xa Clear Halogen Clear Halogen Bi-xenon HID
- Đèn chiếu gần Clear Halogen Clear Halogen Bi-xenon HID
Đèn sương mù -
Kính chiếu hậu Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Sưởi kính sau
Gạt kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Gạt kính sau
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không
Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao
Đèn hậu LED - Không
Cửa kính điều khiển điện
NỘI THẤT - -  
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da Không Không
Cần số bọc da Không Không
Nút điều chỉnh âm thanh và điện thoại rảnh tay trên vô lăng Không Không
Hệ thống ga tự động Không Không
Điều hòa không khí Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Màu đen Mạ crôm Mạ crôm
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liêu
Hệ thống âm thanh CD-AUX/USB/Bluetooth CD-AUX/USB/Bluetooth DVD/AUX/USB/Bluetooth
Hệ thống loa 2 4 4
Chất liệu ghế Nỉ chống thấm Nỉ chống thấm Nỉ chống thấm
Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng
Gập ghế sau Gập nguyên băng Gập 60:40 Gập 60:40
Tựa đầu hàng ghế sau Không 3 3
Tấm che khoang hành lý Không
Đèn chiếu sáng khoang hành lý
Hộp đựng dụng cụ tiện ích Không
AN TOÀN - -  
Túi khí Túi khí đôi Túi khí đôi Túi khí đôi
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế trẻ em Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa thông minh Không Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm Không
Hệ thống khởi động nút bấm Không Không


 

(*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước

(*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước

Sản phẩm khác

Địa chỉ